Bản dịch của từ 裹糇粮 trong tiếng Việt
裹糇粮
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǒ | ㄍㄨㄛˇ | g | uo | thanh hỏi |
裹糇粮 (Động từ)
【guǒ hóu liáng】
01
Mang theo thức ăn khô hoặc đồ ăn nguội, chuẩn bị sẵn cho chuyến đi xa hoặc ra trận.
谓携带熟食干粮,以备出征或远行。语出《诗.大雅.公刘》:“乃裹糇粮,于橐于囊。”朱熹集传:“糇,食。粮,糗也。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裹糇粮
guǒ
裹
hóu
糇
liáng
粮
Các từ liên quan
裹乱
裹从
裹伤
裹创
裹包
粮串
粮仓
粮仗
粮农
粮台
- Bính âm:
- 【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【KHOẢ】
- Các biến thể:
- 䙨, 褁, 𦆪
- Hình thái radical:
- ⿴,衣,果
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
菓
果
惈
椁
䴹
淉
餜
粿
櫎
槨
㞅
馃
䘡
表
袭
䘫
袈
衺
袠
褽
袌
袲
裔
衮
潄
㴿
犗
㨵
閮
踂
㥯
榸
䔤
嫬
蜘
誥
包裹
裹挟
裹包
裹脚
裹胁
紧裹
裹扎
裹足
封裹
裹腿
