Bản dịch của từ 裹脚布 trong tiếng Việt
裹脚布
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǒ | ㄍㄨㄛˇ | g | uo | thanh hỏi |
裹脚布 (Danh từ)
【guǒ jiǎo bù】
01
Dải vải dùng để bó chân phụ nữ thời xưa (để thực hiện tục bó chân)
1.旧时女子缠足用的布条。
Ví dụ
02
Dải vải dùng để quấn chân hoặc quấn quanh bàn chân trước khi đi tất, thường dành cho nam giới
2.指男子裹腿或穿布袜前包脚的布条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裹脚布
guǒ
裹
jiǎo
脚
bù
布
Các từ liên quan
裹乱
裹从
裹伤
裹创
裹包
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
布丁
布代
布令
布伍
- Bính âm:
- 【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【KHOẢ】
- Các biến thể:
- 䙨, 褁, 𦆪
- Hình thái radical:
- ⿴,衣,果
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
菓
果
惈
椁
䴹
淉
餜
粿
櫎
槨
㞅
馃
䘡
表
袭
䘫
袈
衺
袠
褽
袌
袲
裔
衮
潄
㴿
犗
㨵
閮
踂
㥯
榸
䔤
嫬
蜘
誥
包裹
裹挟
裹包
裹脚
裹胁
紧裹
裹扎
裹足
封裹
裹腿
