Bản dịch của từ 裹腹 trong tiếng Việt

裹腹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǒ

ㄍㄨㄛˇguothanh hỏi

裹腹 (Danh từ)

guǒ fù
01

Áo thêu quấn quanh eo, che bụng, thường là trang phục nam giới thời Tống, Nguyên.

2.宋元时男子长衣外包裹腰肚的绣袍肚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ăn no, lấp đầy bụng, cảm giác đủ no.

1.吃饱肚子。语本《庄子.逍遥游》:“适莽苍者,三飡而反,腹犹果然。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裹腹

guǒ

Các từ liên quan

裹乱
裹从
裹伤
裹创
裹包
腹中兵甲
腹中鳞甲
腹书
腹侮
裹
Bính âm:
【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【KHOẢ】
Các biến thể:
䙨, 褁, 𦆪
Hình thái radical:
⿴,衣,果
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép