Bản dịch của từ 裹见 trong tiếng Việt

裹见

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǒ

ㄍㄨㄛˇguothanh hỏi

裹见 (Động từ)

guǒ jiàn
01

Chỉ việc tội nhân được võ sĩ hộ vệ, mang giày đi hầu chầu vua quan.

谓有罪之臣在武士簇拥下穿靴执笏朝见君主。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裹见

guǒ

jiàn

Các từ liên quan

裹乱
裹从
裹伤
裹创
裹包
见上帝
见不得
见不的
见世
裹
Bính âm:
【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【KHOẢ】
Các biến thể:
䙨, 褁, 𦆪
Hình thái radical:
⿴,衣,果
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép