Bản dịch của từ 裹饭 trong tiếng Việt

裹饭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǒ

ㄍㄨㄛˇguothanh hỏi

裹饭 (Động từ)

guǒ fàn
01

Gói, bọc cơm để mang cho người khác ăn, thể hiện tình bạn và sự quan tâm.

1.谓包裹着饭食送人解饿。语出《庄子.大宗师》:“子舆与子桑友,而霖雨十日。子舆曰:‘子桑殆病矣!’裹饭而往食之。”后遂用作称颂友情的典故。

Ví dụ
02

Mang theo thức ăn để chuẩn bị đi xa hoặc đi làm nhiệm vụ.

2.谓携带饭粮以备服役或远行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裹饭

guǒ

fàn

Các từ liên quan

裹乱
裹从
裹伤
裹创
裹包
裹
Bính âm:
【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【KHOẢ】
Các biến thể:
䙨, 褁, 𦆪
Hình thái radical:
⿴,衣,果
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép