Bản dịch của từ 裹鲊 trong tiếng Việt
裹鲊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǒ | ㄍㄨㄛˇ | g | uo | thanh hỏi |
裹鲊 (Danh từ)
【guó zhǎ】
01
Món cá được ướp muối rồi gói bằng lá sen, dễ bảo quản và có mùi thơm đặc trưng
1.经过腌制并用荷叶包裹而成的便于贮藏的鱼食品。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên rút gọn của '裹鲊帖', một bài thơ thư pháp nổi tiếng của Tấn vương Tư Mã Ý (王羲之).
2.晋王羲之《裹鲊帖》的省称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裹鲊
guǒ
裹
zhǎ
鲊
Các từ liên quan
裹乱
裹从
裹伤
裹创
裹包
鲊卤
鲊片酱
鲊瓮
- Bính âm:
- 【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【KHOẢ】
- Các biến thể:
- 䙨, 褁, 𦆪
- Hình thái radical:
- ⿴,衣,果
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
菓
果
惈
椁
䴹
淉
餜
粿
櫎
槨
㞅
馃
䘡
表
袭
䘫
袈
衺
袠
褽
袌
袲
裔
衮
潄
㴿
犗
㨵
閮
踂
㥯
榸
䔤
嫬
蜘
誥
包裹
裹挟
裹包
裹脚
裹胁
紧裹
裹扎
裹足
封裹
裹腿
