Bản dịch của từ 裹鲊帖 trong tiếng Việt
裹鲊帖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǒ | ㄍㄨㄛˇ | g | uo | thanh hỏi |
裹鲊帖 (Danh từ)
【guǒ zhǎ tiē】
01
Tên một bài thơ chữ Hán nổi tiếng của Tấn đại thư pháp gia Vương Hy Chi, nổi bật về giá trị văn học và nghệ thuật thư pháp.
晋王羲之《王右军集》卷二:“裹鲊味佳,今致君,所须可示,弗难。”世称《裹鲊帖》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裹鲊帖
guǒ
裹
zhǎ
鲊
tiē
帖
Các từ liên quan
裹乱
裹从
裹伤
裹创
裹包
鲊卤
鲊片酱
鲊瓮
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
- Bính âm:
- 【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【KHOẢ】
- Các biến thể:
- 䙨, 褁, 𦆪
- Hình thái radical:
- ⿴,衣,果
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
菓
果
惈
椁
䴹
淉
餜
粿
櫎
槨
㞅
馃
䘡
表
袭
䘫
袈
衺
袠
褽
袌
袲
裔
衮
潄
㴿
犗
㨵
閮
踂
㥯
榸
䔤
嫬
蜘
誥
包裹
裹挟
裹包
裹脚
裹胁
紧裹
裹扎
裹足
封裹
裹腿
