Bản dịch của từ 裹鸡 trong tiếng Việt
裹鸡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǒ | ㄍㄨㄛˇ | g | uo | thanh hỏi |
裹鸡 (Danh từ)
【guǒ jī】
01
Một điển tích dùng để chỉ việc dâng cỗ hoặc lễ vật (thường là gà nướng) để tưởng niệm, cúng bạn bè đã khuất, có nguồn gốc từ câu chuyện lịch sử thời Đông Hán.
东汉徐稺尝为太尉黄琼所辟,不就。及琼卒归葬,稺乃预炙鸡一只,“以一两绵絮渍酒中,暴干以裹鸡”,负粮徒步径至琼墓前,以水沾絮使有酒气,陈鸡为祭,“哭毕而去,不告姓名”。事见《后汉书.徐稺传》。后遂用作吊祭友人的典故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裹鸡
guǒ
裹
jī
鸡
Các từ liên quan
裹乱
裹从
裹伤
裹创
裹包
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
- Bính âm:
- 【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【KHOẢ】
- Các biến thể:
- 䙨, 褁, 𦆪
- Hình thái radical:
- ⿴,衣,果
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
菓
果
惈
椁
䴹
淉
餜
粿
櫎
槨
㞅
馃
䘡
表
袭
䘫
袈
衺
袠
褽
袌
袲
裔
衮
潄
㴿
犗
㨵
閮
踂
㥯
榸
䔤
嫬
蜘
誥
包裹
裹挟
裹包
裹脚
裹胁
紧裹
裹扎
裹足
封裹
裹腿
