Bản dịch của từ 褘 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟN/AN/AN/A

(Danh từ)

huī
01

Y phục lễ nghi của hoàng hậu, áo có họa tiết chim trĩ (giúp nhớ: 'huy' như huy hoàng của hoàng hậu)

王后的祭服。衣上有野雞的圖紋。《玉篇•衣部》:“褘,畫翬雉於王后之服也。”

Ví dụ
02

Khăn che đầu hoặc che gối, dùng để che chắn hoặc trang trí (giúp nhớ: khăn 'huy' che kín đầu và gối)

蔽膝;佩巾。佩之於前,可以蔽膝,蒙之於首,可以覆額。《爾雅•釋器》:“婦人之褘謂之縭。”

Ví dụ
褘
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,衤,韋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丨丿丶乚丨一丨乚一一乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép