Bản dịch của từ 褙裱 trong tiếng Việt
褙裱
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
褙裱 (Động từ)
【bèi biǎo】
01
Gắn: gắn và gói thư pháp, tranh vẽ, thổ cẩm, v.v. bằng giấy lót hoặc vải lụa (chủ yếu dùng để gắn hoặc gói thư pháp và tranh vẽ)
即裱褙。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 褙裱
bèi
褙
biǎo
裱
Các từ liên quan
褙子
褙褡
裱匠
裱卷
裱工
裱手
裱托
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỐI】
- Các biến thể:
- 背, 䋳, 禙
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,背
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶丨一一ノフ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㛝
㶔
钡
誖
犕
軰
昁
悖
鄁
䟺
蛽
骳
䙦
裇
裢
褉
褋
複
袄
褳
袀
裩
褅
襑
賗
㠄
嘞
镄
膃
墴
槚
叆
㨴
躵
㬏
蔰
褙子
裱褙
袼褙
