Bản dịch của từ 褰帷 trong tiếng Việt

褰帷

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

褰帷 (Động từ)

qiān wéi
01

Cầm lên, vén màn/khăn che; cũng viết là “褰帏” (hành động vén rèm, nâng màn lên)

1.亦作“褰帏”。

Ví dụ
02

2.撩起帷幔。

Ví dụ
03

3.《后汉书.贾琮传》:“琮为冀州刺史。旧典,传车骖驾,垂赤帷裳,迎于州界。及琮之部,升车言曰:‘刺史当远视广听,纠察美恶,何有反垂帷裳以自掩塞乎?’乃命御者褰之。”后因以“褰帷”为官吏接近百姓,实施廉政之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 褰帷

qiān

wéi

Các từ liên quan

褰举
褰帏
褰帷露冕
褰裳
帷冒
帷堂
帷墙
帷墙之制
褰
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊN】
Các biến thể:
䙭, 𧛓, 𧝱, 𧞼
Hình thái radical:
⿱,𡨄,衣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép