Bản dịch của từ 褰帷露冕 trong tiếng Việt
褰帷露冕
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
褰帷露冕 (Thành ngữ)
【qiān wéi lù miǎn】
01
Một điển cố chỉ việc triều đình ban ân thưởng, tỏ bày vinh dự cho quan có công (nghĩa đen: dạt màn, hở mũ để dân thấy, tỏ sắc phong và vinh dự)
汉郭贺为荆州刺史,治有殊政。明帝到南阳巡狩,赐三公之服,并敕其巡视部属时,“去襜帷,使百姓见其容服”,以彰有德,而示荣宠。事见《后汉书.郭贺传》。后遂以“褰帷露冕”为帝王对有政绩官吏的恩宠之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 褰帷露冕
qiān
褰
wéi
帷
lù
露
miǎn
冕
Các từ liên quan
褰举
褰帏
褰帷
褰裳
帷冒
帷堂
帷墙
帷墙之制
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
冕冠
冕带
冕旒
冕服
冕版
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊN】
- Các biến thể:
- 䙭, 𧛓, 𧝱, 𧞼
- Hình thái radical:
- ⿱,𡨄,衣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
牵
檶
騫
遷
磏
迁
籤
櫏
孯
䇂
阡
铅
裵
褏
裒
䙚
袤
袃
袋
裘
袰
裚
袌
䘡
鬇
璣
瘯
篴
䪬
擓
䬉
廧
貐
臻
錀
曊
