Bản dịch của từ 褲包脑 trong tiếng Việt

褲包脑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨˋN/AN/AN/A

褲包脑 (Danh từ)

kù bāo nǎo
01

Người quê mùa, thiếu kinh nghiệm, không biết cách cư xử xã giao

2.方言。见不得世面的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên gọi khác của một loại bánh truyền thống, thường là bánh làm từ bột gạo hoặc bột mì, có thể hiểu là một món ăn dân dã.

1.亦作“裤包脑”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 褲包脑

bāo

nǎo

Các từ liên quan

褲带
褲纨
褲腰带
褲袜
褲裆
包举
包举宇内
包乘
包乘制
脑儿酒
脑充血
脑出血
脑凿子
脑力
褲
Bính âm:
【kù】【ㄎㄨˋ】【KHỐ】
Các biến thể:
裤, 絝, 袴, 𩊓, 𫋾
Hình thái radical:
⿰,衤,庫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶丶一ノ一丨フ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép