Bản dịch của từ 褶皱山 trong tiếng Việt
褶皱山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhě | ㄓㄜˇ | zh | e | thanh hỏi |
褶皱山 (Danh từ)
【zhě zhòu shān】
01
Dãy núi do quá trình nếp uốn (褶皱) của lớp vỏ Trái Đất tạo thành; thường kéo dài theo đường gợn, thành hệ núi (ví dụ: dãy Himalaya, Alps)
褶皱作用所形成的山体。通常作线状延伸。褶皱山脉往往平行排列,构成山系。如喜马拉雅山系、阿尔卑斯山系。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 褶皱山
zhě
褶
zhòu
皱
shān
山
Các từ liên quan
褶儿
褶子
褶痕
褶皱
褶皱断层山
皱巴巴
皱文
皱玉星球
皱痕
皱白
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【zhě】【ㄓㄜˇ】【TRIỆP】
- Các biến thể:
- 摺, 襵, 𢄭, 𧚻
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,習
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶フ丶一フ丶一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
者
啫
锗
鍺
乽
赭
踷
襵
襍
䙐
裙
袶
䙤
袿
衽
裫
䙜
裺
袏
襁
㩋
㦙
麭
糚
聱
㯕
䎬
諜
䵤
㱄
鍆
褧
褶皱
褶子
皱褶
褶裙
打褶
褶儿
褶曲
褶边
菌褶
百褶裙
