Bản dịch của từ 褸 trong tiếng Việt
褸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǚ | ㄌㄩˇ | l | v | thanh hỏi |
褸 (Danh từ)
【lǚ】
01
Chữ 褸 (lữ) dùng để chỉ phần áo, đặc biệt là phần cổ áo (áo lửng, áo có cổ mở).
褸lǚ
Ví dụ
02
(Hình thanh. Bộ 'y' 衣 nghĩa là áo, âm 'lữ' 婁 biểu âm. Nghĩa gốc: phần cổ áo. Theo Thuyết Văn: “衽也” (cổ áo). Phương ngữ gọi phần cổ áo là 褸. Chú giải của Quách Phác: “phần cổ áo”. Từ “襤褸” nghĩa là quần áo rách rưới, cũng viết là 藍縷 hoặc 褸裂 (áo rách). Vì 褸 là phần mở của cổ áo nên dùng để chỉ quần áo bị rách).
(形聲。從衣,婁聲。本義:衣襟。《說文》:「衽也。」《方言》:「褸謂之衽。」郭璞注:「衣襟也。」)——「襤褸」:衣服破爛。也作藍縷。又作褸裂(衣服破裂。褸爲衣襟開口,所以形容衣服破裂)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
