Bản dịch của từ 褸 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇlvthanh hỏi

(Danh từ)

01

Chữ (lữ) dùng để chỉ phần áo, đặc biệt là phần cổ áo (áo lửng, áo có cổ mở).

褸lǚ

Ví dụ
02

(Hình thanh. Bộ 'y' nghĩa là áo, âm 'lữ' biểu âm. Nghĩa gốc: phần cổ áo. Theo Thuyết Văn: “衽也” (cổ áo). Phương ngữ gọi phần cổ áo là . Chú giải của Quách Phác: “phần cổ áo”. Từ “襤褸” nghĩa là quần áo rách rưới, cũng viết là 藍縷 hoặc 褸裂 (áo rách). Vì là phần mở của cổ áo nên dùng để chỉ quần áo bị rách).

(形聲。從衣,婁聲。本義:衣襟。《說文》:「衽也。」《方言》:「褸謂之衽。」郭璞注:「衣襟也。」)——「襤褸」:衣服破爛。也作藍縷。又作褸裂(衣服破裂。褸爲衣襟開口,所以形容衣服破裂)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

褸
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Các biến thể:
縷, 褛
Hình thái radical:
⿰,衤,婁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶丨フ一一丨フ一丨フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép