Bản dịch của từ 襄事 trong tiếng Việt

襄事

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

襄事 (Động từ)

xiāng shì
01

Giúp đỡ, trợ giúp trong việc làm/lo liệu một việc (giúp làm việc)

3.帮助办事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(nghĩa cổ) làm việc gì đó xảy ra; để hoàn thành nó; để đạt được nó (chủ yếu được thấy trong các văn bản cổ, và sau này cũng đề cập đến vấn đề chôn cất)

1.成事。语出《左传.定公十五年》:“葬定公,雨,不克襄事。”杜预注:“雨而成事,若汲汲于欲葬。”后因以称下葬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

2.泛指办成事情。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 襄事

xiāng

shì

Các từ liên quan

襄办
襄助
襄尺
襄样节度
襄樊
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
襄
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【TƯƠNG】
Các biến thể:
㐮, 勷, 𠆝, 𡣿, 𧞂, 𧞜, 𧞻
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép