Bản dịch của từ 襄尺 trong tiếng Việt

襄尺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

襄尺 (Danh từ)

xiāng chǐ
01

Một trong những nghi thức bắn cung của nghi thức âm nhạc cổ xưa: Khi vua cùng các quan cùng bắn, để thể hiện sự tôn trọng và nhường đường, các quan hầu lùi lại một chân để vua bắn (để thể hiện sự khác biệt giữa cung kính và tự ti). (Hàn Nhạc: Tương Trì)

古代六艺中五射之一。谓君臣同射时,臣退一尺地以让君,示尊鄙有别。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 襄尺

xiāng

chǐ

Các từ liên quan

襄事
襄办
襄助
襄样节度
襄樊
尺一
襄
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【TƯƠNG】
Các biến thể:
㐮, 勷, 𠆝, 𡣿, 𧞂, 𧞜, 𧞻
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép