Bản dịch của từ 襄样节度 trong tiếng Việt

襄样节度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

襄样节度 (Danh từ)

xiāng yàng jié dù
01

Một tên châm biếm thời Đường gọi các tiết độ sứ bạo ngược, nghĩa đen là “kiểu ở Tương Châu” (襄州式樣), dùng để mỉa mai quan lại cậy quyền, hành xử bất pháp

唐时人对暴虐不法节度使的谑称。襄样,襄州式样。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 襄样节度

xiāng

yàng

jié

Các từ liên quan

襄事
襄办
襄助
襄尺
襄樊
样书
样儿
样制
样势
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
度世
度假
度假村
襄
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【TƯƠNG】
Các biến thể:
㐮, 勷, 𠆝, 𡣿, 𧞂, 𧞜, 𧞻
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép