Bản dịch của từ 襄王梦 trong tiếng Việt
襄王梦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
襄王梦 (Danh từ)
【xiāng wáng mèng】
01
(Ám chỉ) Giấc mộng của vua Tương Vương: ám chỉ chuyện nam nữ hoặc chuyện đêm xuân. Nó bắt nguồn từ giấc mơ của vua Chu là mơ thấy nữ thần Wushan và quan hệ tình dục với cô ấy (ám chỉ đến quan hệ tình dục hoặc quan hệ tình dục giữa một người đàn ông và một người phụ nữ).
传说楚王游高唐,梦见巫山神女“愿荐枕席”,“王因幸之”。神女化云化雨于阳台。见战国楚宋玉《高唐赋》序﹑《神女赋》序。后遂以“襄王梦”为男女欢合之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 襄王梦
xiāng
襄
wáng
王
mèng
梦
Các từ liên quan
襄事
襄办
襄助
襄尺
襄样节度
王不留行
王世子
王业
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【TƯƠNG】
- Các biến thể:
- 㐮, 勷, 𠆝, 𡣿, 𧞂, 𧞜, 𧞻
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鄉
廂
箱
儴
缃
厢
郷
湘
稥
镶
忀
楿
襃
裳
裻
褒
袋
褩
衮
製
衷
䘡
裂
褜
㬢
臨
藍
噽
篾
鯎
䒅
䉁
㺟
篺
濟
镪
襄理
襄阳
襄樊
襄助
蔡襄
定襄
襄城
襄垣
襄汾
襄礼
