Bản dịch của từ 襄赞 trong tiếng Việt
襄赞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
襄赞 (Động từ)
【xiāng zàn】
01
Hộ tá, phụ trợ; giúp đỡ, kề vai hỗ trợ người khác (Hán Việt: tương, tán — 襄 = tương trợ, 赞 = tán thành/giúp đỡ).
辅佐帮助。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 襄赞
xiāng
襄
zàn
赞
Các từ liên quan
襄事
襄办
襄助
襄尺
襄样节度
赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【TƯƠNG】
- Các biến thể:
- 㐮, 勷, 𠆝, 𡣿, 𧞂, 𧞜, 𧞻
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鄉
廂
箱
儴
缃
厢
郷
湘
稥
镶
忀
楿
襃
裳
裻
褒
袋
褩
衮
製
衷
䘡
裂
褜
㬢
臨
藍
噽
篾
鯎
䒅
䉁
㺟
篺
濟
镪
襄理
襄阳
襄樊
襄助
蔡襄
定襄
襄城
襄垣
襄汾
襄礼
