Bản dịch của từ 襄阳炮 trong tiếng Việt

襄阳炮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

襄阳炮 (Danh từ)

xiāng yáng pào
01

Tên một loại pháo (súng thần công) dùng trong cuộc công thành ở Tương Dương; tức là pháo Tương Dương, dùng khi nhà Nguyên công kích Tương Dương

炮名。元攻襄阳时所用之炮。回回人亦思马因造。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 襄阳炮

xiāng

yáng

pào

Các từ liên quan

襄事
襄办
襄助
襄尺
襄样节度
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
炮云
炮人
炮仗
炮位
炮兵
襄
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【TƯƠNG】
Các biến thể:
㐮, 勷, 𠆝, 𡣿, 𧞂, 𧞜, 𧞻
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép