Bản dịch của từ 襛华 trong tiếng Việt
襛华
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nóng | ㄋㄨㄥˊ | n | ong | thanh sắc |
襛华 (Tính từ)
【nóng huá】
01
Hoa nở rực rỡ, tươi thắm; (chỉ công chúa) 代稱 chỉ hoàng tử/phi tần trong văn thơ cổ
形容花开鲜艳繁盛。语本诗经.召南.何彼襛矣:「何彼襛矣,唐棣之华。」由于此诗言王姬下嫁诸侯之事,后便为公主的代称。唐.裴守真.奉和太子纳妃太平公主出降诗:「瑜佩升青殿,襛华降紫微。」亦作「穠华」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 襛华
nóng
襛
huá
华
