Bản dịch của từ 襛华 trong tiếng Việt

襛华

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nóng

ㄋㄨㄥˊnongthanh sắc

襛华 (Tính từ)

nóng huá
01

Hoa nở rực rỡ, tươi thắm; (chỉ công chúa) 代稱 chỉ hoàng tử/phi tần trong văn thơ cổ

形容花开鲜艳繁盛。语本诗经.召南.何彼襛矣:「何彼襛矣,唐棣之华。」由于此诗言王姬下嫁诸侯之事,后便为公主的代称。唐.裴守真.奉和太子纳妃太平公主出降诗:「瑜佩升青殿,襛华降紫微。」亦作「穠华」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 襛华

nóng

huá

襛
Bính âm:
【nóng】【ㄋㄨㄥˊ】【NÔNG】
Các biến thể:
𧜆, 𧟒
Hình thái radical:
⿰衤農
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶丨フ一丨丨一一ノ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép