Bản dịch của từ 襞锦 trong tiếng Việt

襞锦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

襞锦 (Danh từ)

bì jǐn
01

Loại vải thêu hoa văn phức tạp như dệt gấm, có câu chuyện cổ tích về người vợ dệt tặng chồng lưu đày.

犹织锦。相传窦滔仕前秦符坚为秦州刺史,被徙流沙,妻苏若兰思之,在家织锦为回文旋图诗以赠滔。事见《晋书.列女传.窦滔妻苏氏》。后遂用为典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 襞锦

jǐn

Các từ liên quan

襞幅
襞敛
襞方
襞染
襞积
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
襞
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BÍCH】
Các biến thể:
𧞃
Hình thái radical:
⿱,辟,衣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép