Bản dịch của từ 襟袖 trong tiếng Việt

襟袖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

襟袖 (Danh từ)

jīn xiù
01

Người có địa vị quan trọng, đứng đầu như thủ lĩnh, lãnh đạo.

2.犹领袖,比喻地位重要者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần áo trước và tay áo; cũng dùng để chỉ tấm lòng, tâm hồn rộng mở.

1.衣襟衣袖。亦借指胸怀。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 襟袖

jīn

xiù

Các từ liên quan

襟上
襟义
襟儿
襟兄
襟冕
袖中挥拳
袖刺
袖口
袖呈
袖垆
襟
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KHÂM】
Các biến thể:
𧛛, 䘳
Hình thái radical:
⿰,衤,禁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép