Bản dịch của từ 襪 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄚˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Đồ mặc ở chân, như tất, vớ (nhớ câu “mặc vớ cho ấm chân” để dễ nhớ)

穿在腳上的衣物。《釋名•釋衣服》:“襪,末也,在脚末也。”《集韻•月韻》:“韤,《説文》:‘足衣也。’或从衣。”

Ví dụ
02

Hành động đi tất, mang vớ vào chân

穿襪子。清魏禧《大鐵椎傳》:“客初至時,不冠不襪。”

Ví dụ
襪
Bính âm:
【wà】【ㄨㄚˋ】【MẶC】
Các biến thể:
袜, 韈, 韤, 𤿗, 𥀯, 𥿉
Hình thái radical:
⿰,衤,蔑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶一丨丨丨フ丨丨一一ノ丶フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép