Bản dịch của từ 襲 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

(Danh từ)

01

(Hình thanh) Gốc nghĩa: áo của người chết mặc, áo có cổ bên trái (giúp nhớ: áo tang, áo tử)

(形聲。从衣,龖省聲。本義:死者穿的衣服,衣襟在左邊)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Áo tang, áo mặc khi tang lễ (áo tang bên trái, không có cúc)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Họ Tập (tên họ)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

01

Một bộ áo quần hoàn chỉnh (như một bộ đồ mặc trọn vẹn)

衣一套爲一襲

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lớp, tầng (như các lớp chồng lên nhau)

層,重

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

01

Kế thừa, thừa hưởng (như thừa kế chức vị, gia tài)

繼承

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lặp lại, làm lại (như làm đi làm lại một việc)

重複

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ảnh hưởng, lan tỏa, tác động đến (như mùi hương lan tỏa)

觸及;薰染;侵襲

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Hòa hợp, kết hợp (như hai thứ hòa quyện vào nhau)

調合;合

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Mặc, khoác (như mặc áo cho người chết)

穿衣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Che phủ, phủ lên (như phủ chăn lên giường)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Theo kiểu cũ, làm theo cách cũ, kế thừa truyền thống (như ‘theo lối xưa’)

因襲,照舊搬用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Mặc thêm áo ngoài, khoác lên (như mặc thêm một lớp áo)

衣上加衣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Bất ngờ tấn công, đánh úp (như đột kích, tấn công bất ngờ)

襲擊,乘其不備,偷偷地進攻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

襲
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
𧟟, 𧟛, 𥫄, 袭, 㦻
Hình thái radical:
⿱,龍,衣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一一フ一フ一一一丶一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép