Bản dịch của từ 西京七族 trong tiếng Việt
西京七族
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
西京七族 (Danh từ)
【xī jīng qī zú】
01
Vào thời Tây Hán, bảy dòng họ cao cấp liên quan đến hoàng hậu (hầu hết là bảy dòng họ lớn từ Tây Kinh) thường được dùng để chỉ bảy dòng họ hoặc gia đình nổi bật trong một triều đình nào đó.
西汉皇后的七个家族。指吕氏﹑霍氏﹑上官氏﹑丁氏﹑赵氏﹑傅氏﹑王氏。晋庾亮《让中书监表》:“向使西京七族,东京六姓,皆非姻党,各以平进,纵不悉金,决不尽败。”一说,指吕氏﹑窦氏﹑卫氏﹑上官氏﹑霍氏﹑许氏﹑王氏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西京七族
xī
西
jīng
京
qī
七
zú
族
Các từ liên quan
西上
西东
西乐
西乞
西乡
京丘
京九铁路
京二胡
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
族世
族举
族云
族产
族亲
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
- Các biến thể:
- 棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵠
嬆
磎
樨
鵗
琋
㛫
屖
惜
巇
徯
䙵
覂
覊
覉
覇
覀
覆
覅
要
覈
覄
覃
㦮
伌
伩
达
犷
䂖
各
芅
灳
㕦
扠
芓
东西
西瓜
西边
西贡
西服
西藏
西装
陕西
西药
西餐
