Bản dịch của từ 西人 trong tiếng Việt
西人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
西人 (Danh từ)
【xī rén】
01
Thời xưa người ta gọi là Haojing (thủ đô) của kinh đô nhà Chu; thường dùng để chỉ giới quý tộc hoặc người dân thủ đô thời Tây Chu (thuật ngữ được sử dụng trong sử sách và Kinh Thi)
1.春秋时称周都镐京人。《诗.小雅.大东》:“西人之子,粲粲衣服。”毛传:“西人,京师人也。”《大东》为谭人所作,周都镐,谭为东国,故称周人为西人。一说指西周王朝的贵族。参阅高亨《诗经今注》。
Ví dụ
02
Người miền Tây (xưa) — cụ thể là cách gọi người ở Sơn Tây và Thiểm Tây thời xưa
2.古时对山西﹑陕西人的称呼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
4.旧时称欧美人。
Ví dụ
04
Người Tây Hạ (tên gọi thời Tống để chỉ dân tộc Tây Hạ)
3.宋代称西夏人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西人
xī
西
rén
人
Các từ liên quan
西上
西东
西乐
西乞
西乡
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
- Các biến thể:
- 棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵠
嬆
磎
樨
鵗
琋
㛫
屖
惜
巇
徯
䙵
覂
覊
覉
覇
覀
覆
覅
要
覈
覄
覃
㦮
伌
伩
达
犷
䂖
各
芅
灳
㕦
扠
芓
东西
西瓜
西边
西贡
西服
西藏
西装
陕西
西药
西餐
