Bản dịch của từ 西刘 trong tiếng Việt

西刘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西刘 (Danh từ)

xī liú
01

Chỉ Hán cao tổ Lưu Bang; gọi Lưu Bang ở phía tây (so với Hồng Cầu–phía đông của Tương Vương), thường dùng trong văn viết cổ

指汉高祖刘邦。秦亡后﹐楚汉相争﹐以鸿沟为界﹐项羽在东﹐刘邦在西﹐故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西刘

西

liú

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
刘三妹
刘三姐
刘仙掌
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép