Bản dịch của từ 西南亚 trong tiếng Việt

西南亚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西南亚 (Danh từ)

xī nán yà
01

Tây Nam Á — khu vực địa lý gồm các nước ở phía tây nam châu Á (tương đương thường gọi là 'Tây Á' hoặc 'Tây Nam Á' trong một số ngữ cảnh).

即“西亚”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西南亚

西

nán

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
南中
南为
南之威
南乌
南乐
亚丁
亚东
亚似
亚健康
亚傅
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép