Bản dịch của từ 西南夷 trong tiếng Việt

西南夷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西南夷 (Danh từ)

xī nán yí
01

Tập hợp các bộ tộc thiểu số sống ở phía tây nam Trung Quốc thời Hán (khu vực nay gồm Vân Nam, Quý Châu, tây Tứ Xuyên, sát Thứam/Thiểm–Cam), gồm nhiều bộ lạc có đời sống kinh tế và văn hóa khác nhau (nông canh, du mục, hỗn hợp).

汉代时对居住在今云贵川西部、陕甘川毗邻地少数民族的总称。不同部落和民族的社会经济、文化发展不平衡。夜郎、靡莫、滇、邛都等族定居,从事农耕;巂、昆明等族分散游牧;徙、筰都、冉駹等族兼营农牧。与巴蜀商贾贸易往来频繁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西南夷

西

nán

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
南中
南为
南之威
南乌
南乐
夷一
夷与
夷世
夷为平地
夷乐
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép