Bản dịch của từ 西厢记 trong tiếng Việt

西厢记

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西厢记 (Danh từ)

xī xiāng jì
01

Tây sương ký (là một trong những tác phẩm văn học kinh điển của Trung Quốc)

中国《六才子书》之一,取材于唐代诗人元稹所写的传奇《会真记》(又名《莺莺传》),后被元代王实甫改编为杂剧

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西厢记

西

xiāng

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
厢公
厢军
厢吏
厢子
厢官
记下
记不真
记丑言辩
记乘
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép