Bản dịch của từ 西园 trong tiếng Việt

西园

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西园 (Danh từ)

xī yuán
01

1.园林名。汉上林苑的别名。

Ví dụ
02

2.园林名。在河南省临漳县邺县旧治北﹐传为曹操所建。

Ví dụ
03

Vườn Tây (tên vườn cổ ở Tô Châu, tỉnh Giang Tô). Khu vườn lịch sử thời Minh, nổi tiếng với Lô-hàn đường có 500 tượng Lô-hàn bằng đất sét thời Thanh.

3.园林名。在江苏省苏州市。明代始建。其罗汉堂有五百罗汉像﹐姿态各殊﹐为清代泥塑杰作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên một vườn/điểm tham quan (tên riêng). Vườn Tây (tên vườn ở phía tây, cụ thể: vườn ở huyện Vũ Chương, Hồ Bắc).

4.园林名。在湖北省武昌县西。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西园

西

yuán

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
园丁
园亭
园令
园公
园区
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép