Bản dịch của từ 西垣 trong tiếng Việt

西垣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西垣 (Danh từ)

xī yuán
01

Tây thành; tên cổ để chỉ phía tây của thành (犹西城),là địa danh/cách gọi cổ về phần tây của thành phố

1.犹西城。

Ví dụ
02

2.唐宋时中书省的别称。因设于宫中西掖﹐故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西垣

西

yuán

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
垣堵
垣墉
垣墙
垣宫
垣屋
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép