Bản dịch của từ 西夏王陵 trong tiếng Việt
西夏王陵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
西夏王陵 (Danh từ)
【xī xià wáng líng】
01
Lăng mộ nhà Tây Hạ — cụm lăng mộ các hoàng đế Tây Hạ nằm ở phía đông núi Helan, tỉnh Ninh Hạ (Trung Quốc); khu mộ cổ, mỗi khu diện tích lớn, là di tích lịch sử quan trọng.
在宁夏回族自治区银川市西贺兰山东麓。是西夏历代帝王陵墓的所在地,包括八座西夏帝王的陵园和七十余座陪葬墓。陵区范围南北10千米,东西4千米,每个陵园占地面积均在10万平方米以上。为全国重点文物保护单位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西夏王陵
xī
西
xià
夏
wáng
王
líng
陵
Các từ liên quan
西上
西东
西乐
西乞
西乡
夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
王不留行
王世子
王业
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
- Các biến thể:
- 棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵠
嬆
磎
樨
鵗
琋
㛫
屖
惜
巇
徯
䙵
覂
覊
覉
覇
覀
覆
覅
要
覈
覄
覃
㦮
伌
伩
达
犷
䂖
各
芅
灳
㕦
扠
芓
东西
西瓜
西边
西贡
西服
西藏
西装
陕西
西药
西餐
