Bản dịch của từ 西太后 trong tiếng Việt

西太后

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西太后 (Danh từ)

xī tài hòu
01

Từ chỉ Từ Hy Thái hậu (慈禧太后) — hoàng hậu nhiếp chính cuối đời nhà Thanh; gọi tắt là 'Tây thái hậu' trong một số văn bản

即“慈禧太后”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西太后

西

tài

hòu

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
后七子
后不僭先
后世
后丞
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép