Bản dịch của từ 西山会议派 trong tiếng Việt

西山会议派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西山会议派 (Danh từ)

xī shān huì yì pài
01

Bên phái 'Hội nghị Tây Sơn' (tổ chức tại chùa Bích Vân, Tây Sơn, Bắc Kinh, 23/11/1925) — nhóm cánh hữu trong Quốc dân đảng chống Xô/Chống Cộng và phản đối hợp tác Quốc-Cộng; sau bị khai trừ khỏi đảng.

1925年11月23日,谢持、邹鲁、林森、居正等国民党右派十余人,在北京西山碧云寺召开所谓“国民党一届四中全会”,通过了反苏、反共、反对国共合作等决议案。参加会议者后来被称为“西山会议派”。1926年1月,国民党第二次全国代表大会通过《弹劾西山会议决议案》,开除谢持、邹鲁等人党籍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西山会议派

西

shān

huì

pài

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
会丧
会串
会事
议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
派不是
派仗
派充
派克
派出所
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép