Bản dịch của từ 西山爽 trong tiếng Việt

西山爽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西山爽 (Tính từ)

xī shān shuǎng
01

Tâm tính lạnh lùng, nguýt ngạo, ít biết nịnh hót; kiểu người khảng khái, thờ ơ với phép tắc xã giao (Hán-Việt: Tây sơn sảng — liên tưởng đến gió lạnh trên núi Tây làm người tỉnh táo, phớt lờ).

南朝宋刘义庆《世说新语.简傲》:“王子猷作桓车骑参军。桓谓王曰:‘卿在府久﹐比当相料理。’初不答﹐直高视﹐以手版拄颊云:‘西山朝来﹐致有爽气。’”后因以“西山爽”言人性格疏傲﹐不善奉迎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西山爽

西

shān

shuǎng

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
爽亮
爽伉
爽伤
爽俊
爽俐
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép