Bản dịch của từ 西州 trong tiếng Việt
西州
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
西州 (Danh từ)
【xī zhōu】
01
Tên đất/cổ thành (tên riêng). Tây châu (một quận, kinh đô cũ) — xưa là lỵ sở hành chính thời Đông Tấn, nay thuộc vùng Nanjing, Giang Tô.
1.古城名。东晋置﹐为扬州刺史治所。故址在今江苏省南京市。晋谢安死后﹐羊昙醉至西州门﹐恸哭而去﹐即此处。事见《晋书.谢安传》。后遂用为典实。
Ví dụ
02
Tây Châu — tên gọi địa danh chỉ vùng đất ở tỉnh Thiểm Tây (Trung Quốc) trong lịch sử
2.指陕西地区。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.指巴蜀地区。
Ví dụ
04
4.唐贞观十四年(公元640年)灭曲氏高昌﹐以其地置西州﹐辖境相当今吐鲁番盆地一带﹐为东西交通要冲。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西州
xī
西
zhōu
州
Các từ liên quan
西上
西东
西乐
西乞
西乡
州乡
州人
州伯
州倅
州党
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
- Các biến thể:
- 棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵠
嬆
磎
樨
鵗
琋
㛫
屖
惜
巇
徯
䙵
覂
覊
覉
覇
覀
覆
覅
要
覈
覄
覃
㦮
伌
伩
达
犷
䂖
各
芅
灳
㕦
扠
芓
东西
西瓜
西边
西贡
西服
西藏
西装
陕西
西药
西餐
