Bản dịch của từ 西方浄土 trong tiếng Việt

西方浄土

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西方浄土 (Danh từ)

xī fāng jìng tǔ
01

Phật giáo: Cõi cực lạc ở phương Tây (cõi Phật, nơi an lạc của các chúng sinh được vãng sinh).

佛教语。西方之极乐世界﹐即佛国。唐李白有《金银泥画西方凈土变相赞》诗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西方浄土

西

fāng

jìng

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
方丈
方丈室
浄了
浄人
浄住舍
浄侣
浄信
土专家
土丘
土业
土中
土中人
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép