Bản dịch của từ 西施山 trong tiếng Việt

西施山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西施山 (Danh từ)

xī shī shān
01

Tên một ngọn núi / đất thổ ở ngoài thành Triệu Hưng (Sáo Hưng), tỉnh Chiết Giang; theo truyền thuyết là nơi Tây Thi dạy hát múa — kết hợp Hán-Việt: Tây Thi sơn

相传为西施教习歌舞处。在浙江绍兴城外。一名土城。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西施山

西

shī

shān

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
施与
施丹傅粉
施为
施主
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép