Bản dịch của từ 西曲歌 trong tiếng Việt

西曲歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西曲歌 (Danh từ)

xī qǔ gē
01

西曲歌: 唐代乐府曲牌名之一原为民歌后入乐府多描写水上商旅生活和送别怀念歌词朴实自然可记作西方的曲调/西部的歌以助联想

乐府《清商曲》的一部。大抵出于荆﹑郢﹑樊﹑邓之间﹐故称“西曲”。原为民歌﹐后被贵族采入乐府;也有少数是文人制作。现存歌词约一百四十首﹐大都描写商贾的水上生涯和商妇的送别怀念之情。形式多为五言四句﹐语言自然真率。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西曲歌

西

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
曲不离口
曲业
曲中
曲临
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép