Bản dịch của từ 西楚 trong tiếng Việt

西楚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西楚 (Danh từ)

xī chǔ
01

1.古地域名。三楚之一。

Ví dụ
02

Tây Sở — tên nước cổ (Sở của Hạng Vũ) sau khi nhà Tần diệt vong, Hạng Vũ lập Tây Sở lấy đất phủ Bành Thành làm kinh đô

2.古国号。秦亡﹐项羽自立为霸王﹐有西楚﹑东楚与梁地共九郡﹐因建都于西楚彭城﹐国号“西楚”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西楚

西

chǔ

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép