Bản dịch của từ 西母 trong tiếng Việt
西母
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
西母 (Danh từ)
【xī mǔ】
01
Tây Vương Mẫu — nữ thần bất tử trong thần thoại Trung Hoa, chúa tể Tây phương, thường liên quan đến Trường sinh bất tử và cung điện trên núi Côn Lôn
1.西王母。
Ví dụ
02
Từ cổ chỉ Từ Cung (Từ Hi thái hậu), thông tục gọi là ‘Tây Thái hậu’ (chỉ bà hoàng hậu quyền lực thời nhà Thanh)
2.指清慈禧太后。俗称西太后。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西母
xī
西
mǔ
母
Các từ liên quan
西上
西东
西乐
西乞
西乡
母临
母亲
母亲河
母以子贵
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
- Các biến thể:
- 棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵠
嬆
磎
樨
鵗
琋
㛫
屖
惜
巇
徯
䙵
覂
覊
覉
覇
覀
覆
覅
要
覈
覄
覃
㦮
伌
伩
达
犷
䂖
各
芅
灳
㕦
扠
芓
东西
西瓜
西边
西贡
西服
西藏
西装
陕西
西药
西餐
