Bản dịch của từ 西河柳 trong tiếng Việt

西河柳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西河柳 (Danh từ)

xī hé liǔ
01

Tên cây (柽柳) — một loài cây ven nước, thân nhỏ, cành lá mảnh, thường mọc ở bờ sông, đầm lầy

柽柳的别名。

Ví dụ
02

Một loại cây bụi/ cây thân gỗ nhỏ gọi là 柽柳 (chéng liǔ) — tức cây liễu bụi thường mọc ở ven sông, đất ẩm; trong Hán-Việt gọi là ‘sinh lưu’/‘chéng liễu’ (gợi nhớ chữ = liễu).

见「柽柳」条。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西河柳

西

liǔ

西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép