Bản dịch của từ 西泠 trong tiếng Việt
西泠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
西泠 (Danh từ)
【xī líng】
01
Tên riêng: tên cầu (cổ) hoặc tên chỗ/địa danh (còn gọi là “西陵桥”或“西林桥”)
1.亦称“西陵桥”。亦称“西林桥”。
Ví dụ
02
Tên cầu (cầu cổ) ở Hàng Châu: nằm ở mỏm tây bắc của núi Cô (孤山),là lối đi nối từ Cô sơn sang Bắc sơn.
2.桥名。在杭州孤山西北尽头处﹐是由孤山入北山的必经之路。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西泠
xī
西
líng
泠
Các từ liên quan
西上
西东
西乐
西乞
西乡
泠人
泠支
泠毛
泠汰
泠沦氏
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
- Các biến thể:
- 棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵠
嬆
磎
樨
鵗
琋
㛫
屖
惜
巇
徯
䙵
覂
覊
覉
覇
覀
覆
覅
要
覈
覄
覃
㦮
伌
伩
达
犷
䂖
各
芅
灳
㕦
扠
芓
东西
西瓜
西边
西贡
西服
西藏
西装
陕西
西药
西餐
