Bản dịch của từ 西泠十子 trong tiếng Việt

西泠十子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西泠十子 (Danh từ)

xī líng shí zǐ
01

Tập hợp mười nhà thơ (đời Thanh, thời Khang Hy) ở Tây Lĩnh (Tây Lệnh) — một nhóm thi nhân thuộc “phái Tây Lĩnh”.

清康熙间杭州诗人陆圻﹑丁澎﹑柴绍炳﹑毛先舒﹑孙治﹑张纲孙﹑吴百朋﹑沈谦﹑虞黄昊﹑陈廷会等十人结社于西泠﹐时称“西泠十子”﹐亦称“西泠派”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西泠十子

西

líng

shí

zi

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
泠人
泠支
泠毛
泠汰
泠沦氏
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép