Bản dịch của từ 西泠印社 trong tiếng Việt

西泠印社

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

西泠印社 (Danh từ)

xī líng yìn shè
01

Hội học thuật về nghiên cứu và sáng tác về khắc ấn (trấn, triện), thành lập năm 1904 ở Hàng Châu (phía tây nam núi Cô Sơn); tên lấy theo hồ Tây Lăng (西泠). Một hội danh giá của nghệ sĩ thư họa, khắc triện như 吴昌硕.

研究篆刻的学术社团。1904年创立于浙江杭州孤山西南麓。因地近西泠而命名。首任社长为书画篆刻家吴昌硕。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西泠印社

西

líng

yìn

shè

Các từ liên quan

西上
西东
西乐
西乞
西乡
泠人
泠支
泠毛
泠汰
泠沦氏
印举
印人
印佩
印信
印像
社主
社事
社交
社交才能
社人
西
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
Các biến thể:
棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép