Bản dịch của từ 西洋参 trong tiếng Việt
西洋参
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
西洋参 (Danh từ)
【xī yáng shēn】
01
Cây nhân sâm Tây Dương (một loại thảo dược nhiều năm, rễ dùng làm thuốc, tính mát, giúp dưỡng âm, thanh nhiệt, sinh tân)
多年生草本植物。形似人参﹐但根状茎上的鳞片薄而早萎。原产于北美洲等地。我国引种栽培。根入药﹐性凉﹐味苦甘﹐有养阴﹑清火﹑生津等功能。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西洋参
xī
西
yáng
洋
shēn
参
Các từ liên quan
西上
西东
西乐
西乞
西乡
洋东
洋井
洋人
洋伞
参与
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
- Các biến thể:
- 棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵠
嬆
磎
樨
鵗
琋
㛫
屖
惜
巇
徯
䙵
覂
覊
覉
覇
覀
覆
覅
要
覈
覄
覃
㦮
伌
伩
达
犷
䂖
各
芅
灳
㕦
扠
芓
东西
西瓜
西边
西贡
西服
西藏
西装
陕西
西药
西餐
