Bản dịch của từ 西游补 trong tiếng Việt
西游补
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
西游补 (Danh từ)
【xī yóu bǔ】
01
Tiểu thuyết nối tiếp (hậu truyện) lấy cảm hứng từ Tây Du Ký — bản văn học thời Minh, gồm 16 hồi, nội dung hài hước, kỳ ảo, mang tính phê phán xã hội; có thể gọi là 'hậu Tây Du'.
长篇小说。明代董说作。十六回。叙述唐僧师徒离开火焰山后,孙悟空化斋被情妖鲭鱼精所迷,渐入梦境,进入过去、未来世界。作品情节荒诞,文笔诙谐,对晚明社会的世情世相作了深刻的批判和讽刺,在《西游记》的续书中最有特色。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 西游补
xī
西
yóu
游
bǔ
补
Các từ liên quan
西上
西东
西乐
西乞
西乡
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
补丁
补习
补习学校
补代
补任
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TÂY】
- Các biến thể:
- 棲, 覀, 㢴, 卤, 卥, 𠧜, 𠧧
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 覀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵠
嬆
磎
樨
鵗
琋
㛫
屖
惜
巇
徯
䙵
覂
覊
覉
覇
覀
覆
覅
要
覈
覄
覃
㦮
伌
伩
达
犷
䂖
各
芅
灳
㕦
扠
芓
东西
西瓜
西边
西贡
西服
西藏
西装
陕西
西药
西餐
